Xét dãy các xâu \(F_1, F_2, F_3 ... F_N\). Trong đó, \(F_1='0', F_2='1'\) với \(F_K=not F_{K-1} + not F_{K-2}\) (not là phủ định và \(3 \le K \le 13\)) được xếp liên tục nhau.
Ví dụ: \(F_3='01' (F_3=not F_2 + not F_1='0'+'1'='01')\) Tương tự cho \(F_4='100', F_5='01110'\)
Yêu cầu:
- Cho xâu \(S\) độ dài không quá \(255\), chỉ bao gồm các ký tự \('0'\) và \('1'\). Hãy xác định số lần xuất hiện xâu \(S\) trong xâu \(F_K\). (Chú ý: Hai lần xuất hiện của \(S\) trong \(F_K\) không nhất thiết phải là các xâu rời nhau hoàn toàn)
Dữ liệu vào
- Dòng đầu chứa số \(K\)
- Dòng hai chứa xâu \(S\)
Dữ liệu ra
- Dòng 1: tổng số lần xuất hiện
- Dòng 2 các vị trí của \(S\) trong \(F_K\). Nếu không xuất hiện thì ghi \(0\)
Input 1
5
11
Output 1
2
2 3
Input 2
3
10
Output 2
0
Nhận xét