Số nguyên tố tròn là số nguyên tố mà vẫn duy trì tính nguyên tố trên bất kỳ hoán vị theo hình vòng tròn của những chữ số đó. Ví dụ: \(1193\) là số nguyên tố tròn vì các số \(1931, 9311, 3119\) đều là số nguyên tố.
Yêu cầu:
- Cho số nguyên \(N\). Hỏi có bao nhiêu số nguyên tố tròn bé hơn \(N\)
Dữ liệu vào
- Số nguyên \(N\) \((1 \le N \le 10^6)\)
Dữ liệu ra
- Kết quả tìm được
Input 1
100
Output 1
13
Giải thích:
- Có \(13\) số nguyên tố tròn bé hơn \(100\) là: \(2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 31, 37, 71, 73, 79, 97\)
Nhận xét