THT-B - Bình Định - Bài 1 (2022)

Xem dưới dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 10
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M

Tác giả:
Kiểu bài tập

Số nguyên tố tròn là số nguyên tố mà vẫn duy trì tính nguyên tố trên bất kỳ hoán vị theo hình vòng tròn của những chữ số đó. Ví dụ: \(1193\) là số nguyên tố tròn vì các số \(1931, 9311, 3119\) đều là số nguyên tố.

Yêu cầu:

  • Cho số nguyên \(N\). Hỏi có bao nhiêu số nguyên tố tròn bé hơn \(N\)

Dữ liệu vào

  • Số nguyên \(N\) \((1 \le N \le 10^6)\)

Dữ liệu ra

  • Kết quả tìm được

Input 1

100

Output 1

13

Giải thích:

  • Có \(13\) số nguyên tố tròn bé hơn \(100\) là: \(2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 31, 37, 71, 73, 79, 97\)

Nhận xét

Không có ý kiến tại thời điểm này.