Cho dãy số \(A\) có \(N\) số nguyên và giá trị \(k\). Hãy tính tổng các số lớn hơn \(k\) và đếm số lượng phần tử có giá trị lớn hơn \(k\) có trong dãy số đó.
Dữ liệu vào
- Dòng \(1\): chứa số nguyên \(k\) \((|k| \le 10^9)\).
- Dòng \(2\): chứa số nguyên \(N\) \((1 \le N \le 10^5)\).
- Dòng \(3\): chứa dãy số nguyên \(A\) gồm \(N\) số từ \(A_1, A_2,...A_n\), mỗi số cách nhau ít nhất một khoảng trắng \((|A_i| \le 10^9)\).
Dữ liệu ra
- Gồm \(3\) dòng
- Dòng \(1\): Gồm \(1\) số là tổng các số nguyên có giá trị lớn hơn \(k\).
- Dòng \(2\): Số lượng các số nguyên thỏa yêu cầu đề bài.
- Dòng \(3\): Ghi ra giá trị 'TRUE' nếu dãy số có các phần tử đảm bảo tính được giá trị tổng, ghi giá trị 'FALSE' nếu không có phần tử nào đủ lớn hơn k để tính toán.
Input 1
19
8
14 20 25 9 8 20 2 11
Output 1
65
3
TRUE
Input 2
100
8
14 20 25 9 8 20 2 11
Output 2
FALSE
Nhận xét